Đề thi học kì 2

- 0 / 0
Nguồn: Tài nguyên Tổ
Người gửi: Phùng Văn Út (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:57' 10-05-2019
Dung lượng: 233.4 KB
Số lượt tải: 1
Người gửi: Phùng Văn Út (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:57' 10-05-2019
Dung lượng: 233.4 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT Nguyễn Huệ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( 2018 – 2019 )
Tổ Vật lý – KTCN MÔN VẬT LÝ 10 - Thời gian : 45` - Mã đề : 132
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 30’- Học sinh trả lời vào phần TLTN)
Câu 1: Đại lượng nào sau đây không phải là vectơ ?
A. Lực B. Động lượng C. Công cơ học D. Xung lượng của lực
Câu 2: Lò xo có độ cứng k = 100 N/m . Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của lò xo bằng
A. 0,2 J B. 0,02 J. C. 2J. D. 200 J.
Câu 3: Một vật có khối lượng 5 kg, chuyển động với vận tốc 54 km/h. Động lượng của vật là:
A. p = 75 kg.m/s B. p = 3 kg.m/s C. p = 270 kg.m/s . D. p = 10,8 kgm/s.
Câu 4: Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng ( có hệ số căng bề mặt ( ) thì có độ lớn được xác định theo hệ thức
A. B. C. D.
Câu 5: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 hỗn hợp khí đốt dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 270C .Píttông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tăng lên 15 atm .Nhiệt độ hỗn hợp khí khi đó là
A. t2 = 1770C B. t2 = 450 0C C. t2 = 27 0C D. t2 = 270 0C
Câu 6: Một thanh nhôm có chiều dài 240 mm khi ở 150C. Hệ số nở dài của nhôm là 24.10-6K-1. Độ nở dài của thanh nhôm này khi nhiệt độ tăng đến 2400C là
A. 1,469 mm. B. 1,296 mm. C. 0,086 mm. D. 1,382 mm.
Câu 7: Biểu thức nào sau đây biểu diễn nguyên lý I cho quá trình đẳng tích của khí lý tưởng khi nhiệt độ tăng ? A. (U = Q với Q >0 . B. (U = Q + A với A > 0.
C. (U = Q + A với A < 0. D. (U = Q với Q < 0.
Câu 8: Nội năng của một vật là
A. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
B. tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
C. tổng động năng và thế năng của vật.
D. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 9: Truyền cho khí nhiệt lượng 400 J, khí nở ra và thể tích khí tăng thêm 3,6 lít. Biết áp suất của khí không đổi và bằng 105 N/m2. Độ biến thiên nội năng của khí là
A. 760 J. B. 1440 J. C. 20 J. D. 40 J.
Câu 10: Biểu thức nào sau đây biểu diễn quá trình biến đổi của một lượng khí lí tưởng ?
A. B. C. D.
Câu 11: Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :
A. B. . C. . D. .
Câu 12: Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
A. . B.
C. . D. .
Câu 13: Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J . Nội năng của khí sẽ
A. tăng 120J. B. giảm 120J. C. giảm 80J. D. tăng 80J.
Câu 14: Trong chuyển động bằng phản lực
A. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đi theo hướng ngược lại
B. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đứng yên
C. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đi cùng hướng
D. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đi theo hướng vuông góc
Câu 15: Một vật có khối lượng m ở độ cao 3m có thế năng trọng trường 12J đối với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Khối lượng m có giá trị
A. 2,5kg. B. 4kg. C. 0,4kg. D. 40kg.
Câu 16
Tổ Vật lý – KTCN MÔN VẬT LÝ 10 - Thời gian : 45` - Mã đề : 132
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 30’- Học sinh trả lời vào phần TLTN)
Câu 1: Đại lượng nào sau đây không phải là vectơ ?
A. Lực B. Động lượng C. Công cơ học D. Xung lượng của lực
Câu 2: Lò xo có độ cứng k = 100 N/m . Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của lò xo bằng
A. 0,2 J B. 0,02 J. C. 2J. D. 200 J.
Câu 3: Một vật có khối lượng 5 kg, chuyển động với vận tốc 54 km/h. Động lượng của vật là:
A. p = 75 kg.m/s B. p = 3 kg.m/s C. p = 270 kg.m/s . D. p = 10,8 kgm/s.
Câu 4: Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng ( có hệ số căng bề mặt ( ) thì có độ lớn được xác định theo hệ thức
A. B. C. D.
Câu 5: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 hỗn hợp khí đốt dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 270C .Píttông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tăng lên 15 atm .Nhiệt độ hỗn hợp khí khi đó là
A. t2 = 1770C B. t2 = 450 0C C. t2 = 27 0C D. t2 = 270 0C
Câu 6: Một thanh nhôm có chiều dài 240 mm khi ở 150C. Hệ số nở dài của nhôm là 24.10-6K-1. Độ nở dài của thanh nhôm này khi nhiệt độ tăng đến 2400C là
A. 1,469 mm. B. 1,296 mm. C. 0,086 mm. D. 1,382 mm.
Câu 7: Biểu thức nào sau đây biểu diễn nguyên lý I cho quá trình đẳng tích của khí lý tưởng khi nhiệt độ tăng ? A. (U = Q với Q >0 . B. (U = Q + A với A > 0.
C. (U = Q + A với A < 0. D. (U = Q với Q < 0.
Câu 8: Nội năng của một vật là
A. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
B. tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
C. tổng động năng và thế năng của vật.
D. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 9: Truyền cho khí nhiệt lượng 400 J, khí nở ra và thể tích khí tăng thêm 3,6 lít. Biết áp suất của khí không đổi và bằng 105 N/m2. Độ biến thiên nội năng của khí là
A. 760 J. B. 1440 J. C. 20 J. D. 40 J.
Câu 10: Biểu thức nào sau đây biểu diễn quá trình biến đổi của một lượng khí lí tưởng ?
A. B. C. D.
Câu 11: Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :
A. B. . C. . D. .
Câu 12: Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
A. . B.
C. . D. .
Câu 13: Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J . Nội năng của khí sẽ
A. tăng 120J. B. giảm 120J. C. giảm 80J. D. tăng 80J.
Câu 14: Trong chuyển động bằng phản lực
A. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đi theo hướng ngược lại
B. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đứng yên
C. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đi cùng hướng
D. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đi theo hướng vuông góc
Câu 15: Một vật có khối lượng m ở độ cao 3m có thế năng trọng trường 12J đối với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Khối lượng m có giá trị
A. 2,5kg. B. 4kg. C. 0,4kg. D. 40kg.
Câu 16
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất