Môn Anh văn
DỰ THẢO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN TIẾNG ANH
LỚP 10 ( CT CHUẨN)
CẢ NĂM HỌC : 37 TUẦN ( 105 TIẾT)
HỌC KỲ I
|
BÀI |
SỐ TIẾT |
TIẾT |
NỘI DUNG |
GHI CHÚ
|
|
|
2 |
1 2 |
HƯỚNG DẪN HỌC KIỂM TRA CL ĐẤU NĂM |
|
|
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF ... |
5 |
3 4 5 6 7 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
UNIT 2: SCHOOL TALKS |
5 |
8 9 10 11 12 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND |
6 |
13, 14 15 16 17 18 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
|
1 |
19 |
TEST YOURSELF A |
|
|
|
2 |
20 21 |
KIỂM TRA 1 TIẾT CHỮA BÀI KT 1 TIẾT |
|
|
UNIT 4: SPECIAL EDUCATION |
5
|
22 23 24 25 26 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
UNIT 5: TECHNOLOGY AND YOU |
6 |
27, 28 29 30 31 32 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
UNIT 6: AN EXCURSION |
5 |
33 34 35 36 37 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
|
1 |
38 |
TEST YOURSELF B |
|
|
|
2 |
39 40 |
KIỂM TRA 1 TIẾT CHỮA BÀI KT 1 TIẾT |
|
|
UNIT 7: THE MASS MEDIA |
5 |
41 42 43 44 45 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGE |
5 |
46 47 48 49 50 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
|
1 |
51 |
TEST YOURSELF C |
|
|
|
4 |
52 53 54 55 |
ÔN TẬP ÔN TẬP ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I |
|
HỌC KỲ II
|
BÀI |
SỐ TIẾT |
TIẾT |
NỘI DUNG |
GHI CHÚ
|
|
UNIT 9: UNDERSEA WORLD |
6 |
56, 57 58 59 60 61 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
UNIT 10: CONSERVATION |
7 |
62, 63 64 65 66 67, 68 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
UNIT 11: NATIONAL PARKS |
6 |
69, 70 71 72 73 74 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
|
1 |
75 |
TEST YOURSELF D |
|
|
|
2 |
76 77 |
KIỂM TRA 1 TIẾT CHỮA BÀI KT 1 TIẾT |
|
|
UNIT 12: MUSIC |
5
|
78 79 80 81 82 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
UNIT 13: FILM AND CINEMA |
5 |
83 84 85 86 87 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
UNIT 14: THE WORLD CUP |
5 |
88 89 90 91 92 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
|
1 |
93 |
TEST YOURSELF E |
|
|
|
2 |
94 95 |
KIỂM TRA 1 TIẾT CHỮA BÀI KT 1 TIẾT |
|
|
UNIT 16: HISTORICAL PLACES |
5 |
96 97 98 99 100 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
|
1 |
101 |
TEST YOURSELF F |
|
|
|
4 |
102 103 104 105 |
ÔN TẬP ÔN TẬP ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC
MÔN TIẾNG ANH, CẤP THPT
(Kèm theo Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
1. Mục đích
Điều chỉnh nội dung dạy học để dạy học phù hợp với chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình giáo dục phổ thông (CT), phù hợp với thời lượng dạy học và điều kiện thực tế các nhà trường, góp phần nâng cao chất lượng dạy học và giáo dục.
2. Nguyên tắc
Điều chỉnh nội dung dạy học theo hướng tinh giảm các nội dung để giáo viên, học sinh (GV, HS) dành thời gian cho các nội dung khác, tạo thêm điều kiện cho GV đổi mới phương pháp dạy học theo yêu cầu của CT. Việc điều chỉnh nội dung dạy học thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:
(1) Đảm bảo mục tiêu giáo dục của chương trình, sách giáo khoa (SGK) theo qui định của Luật Giáo dục.
(2) Đảm bảo tính lôgic của mạch kiến thức và tính thống nhất giữa các bộ môn; không thay đổi CT, SGK hiện hành.
(3) Không thay đổi thời lượng dạy học đối với mỗi môn học trong một lớp và trong mỗi cấp học.
(4) Thuận lợi cho việc tổ chức thực hiện tại các cơ sở giáo dục.
3. Nội dung điều chỉnh
Việc điều chỉnh nội dung dạy học tập trung vào những nhóm nội dung chính sau:
(1) Những nội dung trùng lặp trong CT, SGK của nhiều môn học khác nhau.
(2) Những nội dung trùng lặp, có cả ở CT, SGK của lớp dưới và lớp trên do hạn chế của cách xây dựng CT, SGK theo quan điểm đồng tâm.
(3) Những nội dung, bài tập, câu hỏi trong SGK không thuộc nội dung của CT hoặc yêu cầu vận dụng kiến thức quá sâu, không phù hợp trình độ nhận thức và tâm sinh lý lứa tuổi học sinh.
(4) Những nội dung trong SGK trước đây sắp xếp chưa hợp lý.
(5) Những nội dung mang đặc điểm địa phương, không phù hợp với các vùng miền khác nhau.
4. Thời gian thực hiện
Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học được áp dụng từ năm học 2011 - 2012.
5. Hướng dẫn thực hiện các nội dung
- Hướng dẫn này dựa trên SGK của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam ấn hành năm 2011, là SGK của chương trình chuẩn đối với cấp THPT. Nếu GV và HS sử dụng SGK của các năm khác thì cần đối chiếu với SGK năm 2011 để điều chỉnh, áp dụng cho phù hợp. Toàn bộ văn bản này được nhà trường in sao và gửi cho tất cả GV bộ môn.
- Ngoài các nội dung đã hướng dẫn cụ thể trong văn bản, cần lưu ý thêm một số vấn đề đối với các nội dung được hướng dẫn là “không dạy” hoặc “đọc thêm”, những câu hỏi và bài tập không yêu cầu HS làm trong cột Hướng dẫn thực hiện ở các bảng dưới đây như sau:
+ Dành thời lượng của các nội dung này cho các nội dung khác hoặc sử dụng để luyện tập, củng cố, hướng dẫn thực hành cho HS.
+ Không ra bài tập và không kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS vào những nội dung này, tuy nhiên, GV và HS vẫn có thể tham khảo các nội dung đó để có thêm sự hiểu biết cho bản thân.
- Trên cơ sở khung phân phối chương trình của môn học, GV điều chỉnh phân phối chương trình chi tiết đảm bảo cân đối giữa nội dung và thời gian thực hiện, phù hợp với điều chỉnh nội dung dạy học dưới đây.
5.1. Lớp 10
|
TT |
Bài |
Trang |
Nội dung điều chỉnh |
Hướng dẫn thực hiện |
|
1 |
Unit 1 |
14 |
Task 3 |
Không dạy |
|
2 |
Unit 3 |
32-34 |
Phần A: Reading |
Tăng thời lượng lên 2 tiết |
|
39 |
Phần Writing |
Không dạy Task 1, cho học sinh tự đọc |
||
|
3 |
Unit 5 |
54-55 |
Phần A: Reading |
Tăng thời lượng lên 2 tiết |
|
56 |
Phần Speaking |
Không dạy Task 3 |
||
|
4 |
Unit 15 |
156-165 |
Cả bài |
Không dạy |
5.2. Lớp 11
|
TT |
Bài |
Trang |
Nội dung điều chỉnh |
Hướng dẫn thực hiện |
|
1 |
Unit 2 |
24 |
Task 2 |
Không dạy |
|
|
Unit 5 |
56-65 |
Cả bài |
Không dạy |
|
|
Unit 7 |
86 |
Writing |
Cần có bài mẫu cho học sinh khi dạy phần này |
|
|
Unit 14 |
154-165 |
Cả bài |
Không dạy |
5.3. Lớp 12
|
TT |
Bài |
Trang |
Nội dung điều chỉnh |
Hướng dẫn thực hiện |
|
1 |
Unit 1 |
12-14 |
Reading |
Tăng thời gian lên 2 tiết |
|
15 |
Speaking |
Gộp Task 2 và Task 3 thành một hoạt động |
||
|
2 |
Unit 2 |
25-26 |
Writing |
Không dạy |
|
3 |
Unit 3 |
32 |
Task 1 |
Không dạy phần này mà lồng vào Before You Read |
|
34-36 |
Listening |
Tăng thời lượng lên 02 tiết |
||
|
4 |
Unit 4 |
47 |
Speaking |
Không dạy Task 2 |
|
5 |
Unit 7 |
74-83 |
Cả bài |
Không dạy |
|
6 |
Unit 9 |
96-105 |
Cả bài |
Không dạy |
|
7 |
Unit 14 |
152-155 |
Reading |
Tăng thời lượng lên 2 tiết |
|
8 |
Unit 16 |
172-175 |
Reading |
Tăng thời lượng lên 2 tiết |
--------------------------------------------
DỰ THẢO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH
LỚP 11 ( CT CHUẨN)
CẢ NĂM HỌC : 37 TUẦN ( 105 TIẾT)
HỌC KỲ I
|
BÀI |
SỐ TIẾT |
TIẾT |
NỘI DUNG |
GHI CHÚ
|
|
|
2 |
1 2 |
HƯỚNG DẪN HỌC KIỂM TRA CL ĐẤU NĂM |
|
|
UNIT 1: FRIENDSHIP |
6 |
3, 4 5 6 7 8 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES |
5 |
9 10 11 12 13 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
Phần Reading: Không dạy Task 2 |
|
UNIT 3: A PARTY |
6 |
14 15 16 17 18,19 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
|
1 |
20 |
TEST YOURSELF A |
|
|
|
2 |
21 22 |
KIỂM TRA 1 TIẾT CHỮA BÀI KT 1 TIẾT |
|
|
UNIT 4: VOLUNTEER WORK |
7
|
23, 24 25 26 27 28, 29 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
UNIT 6: COMPETITIONS |
6 |
30 31 32 33 34, 35 |
A. READING B. SPEAKING C. LISTENING D. WRITING E. LANGUAGE FOCUS |
|
|
|
Phùng Văn Út @ 17:37 26/09/2011 Số lượt xem: 1032
Số lượt thích:
0 người
 
Nhúng mã HTML |
Các ý kiến mới nhất